TanroDictionary Sổ từ

attest

/əˈtest/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng nhận, nhận thực, chứng thực.động từ
  2. Bắt thề, bắt tuyên thệ.động từ
  3. Làm chứng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The document can attest to her age.

  2. The court asked him to attest under oath.

  3. Can you attest to his honesty in court?

  4. to attest to something

    làm chứng một việc gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép