Nghĩa tiếng Việt
- Hút.động từ
- Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn.động từ
Tiếng Nhật
- 引きつけるひきつけるkéo lại gần, thu hút
- 釣るつるcâu cá
- 引き寄せるひきよせるkéo lại gần
- 引くひくkéo, lôi, dắt
Ví dụ
-
We can attract the result quickly.
-
The bright lights attract many tourists every night.
-
to attract attention
lôi cuốn sự chú ý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép