TanroDictionary Sổ từ

augur

/ˈɔːɡə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy bói.danh từ
  2. Tiên đoán, bói.động từ
  3. Báo trước, là điềm báo trước.động từ

Ví dụ

  1. The augur predicted rain for the week.

  2. These clouds augur a warm afternoon.

  3. These early signs augur well for our future success.

  4. to augur well for

    là điềm tốt cho;

  5. to augur ill for

    là điềm xấu cho

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép