Nghĩa tiếng Việt
- Tự viết tay.động từ
- Máy tự ghi.danh từ
- Chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng.danh từ
- Bản thảo viết tay (của tác giả).danh từ
- Bản tự viết tay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please autograph this page for me.
-
The old clock has a small autograph.
-
She kept the singer's autograph in a book.
-
The library showed the writer's autograph.
-
This autograph was found in the old box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép