TanroDictionary Sổ từ

autograph

/ˈɔːtəɡrɑːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự viết tay.động từ
  2. Máy tự ghi.danh từ
  3. Chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng.danh từ
  4. Bản thảo viết tay (của tác giả).danh từ
  5. Bản tự viết tay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please autograph this page for me.

  2. The old clock has a small autograph.

  3. She kept the singer's autograph in a book.

  4. The library showed the writer's autograph.

  5. This autograph was found in the old box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép