Nghĩa tiếng Việt
- Phụ, bổ trợ.tính từ
- Người giúp đỡ, người phụ tá.danh từ
- Trợ động từ.danh từ
- Quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào).danh từ
- Thiết bị phụ, máy phụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 副ふくphó, trợ lý, phụ, dự bị (tiền tố)
Ví dụ
-
The factory uses auxiliary machinery to speed up production.
-
The nurse worked as an auxiliary in the clinic.
-
In “She is happy,” is is an auxiliary.
-
Auxiliary troops arrived to help the city.
-
The boat has an auxiliary engine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép