TanroDictionary Sổ từ

auxiliary

/ɔɡˈzɪljəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ, bổ trợ.tính từ
  2. Người giúp đỡ, người phụ tá.danh từ
  3. Trợ động từ.danh từ
  4. Quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào).danh từ
  5. Thiết bị phụ, máy phụ.danh từ

Tiếng Nhật

  • 副ふくphó, trợ lý, phụ, dự bị (tiền tố)

Ví dụ

  1. The factory uses auxiliary machinery to speed up production.

  2. The nurse worked as an auxiliary in the clinic.

  3. In “She is happy,” is is an auxiliary.

  4. Auxiliary troops arrived to help the city.

  5. The boat has an auxiliary engine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép