Nghĩa tiếng Việt
- Ván cánh bánh xe nước.danh từ
- Sự sợ hãi, nỗi kinh sợ.danh từ
- Làm sợ hãi, làm kinh sợ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wheel had a worn awe near the hub.
-
The mountain peak inspires a sense of awe.
-
The loud crash can awe children at night.
-
to stand in awe of somebody
kinh sợ ai
-
to keep (hold) somebody in awe
làm cho ai kinh sợ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép