Nghĩa tiếng Việt
- Chân lý, sự thật, đương nhiên.danh từ
- Tiên đề.danh từ
- Châm ngôn, phương ngôn.danh từ
Tiếng Nhật
- 要請ようせいsự yêu cầu, đề nghị
Ví dụ
-
Honesty is an axiom in good teamwork.
-
The teacher explained the math axiom.
-
The old axiom still sounds wise today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép