TanroDictionary Sổ từ

axiom

/ˈæksiəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân lý, sự thật, đương nhiên.danh từ
  2. Tiên đề.danh từ
  3. Châm ngôn, phương ngôn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Honesty is an axiom in good teamwork.

  2. The teacher explained the math axiom.

  3. The old axiom still sounds wise today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép