TanroDictionary Sổ từ

ay

/ˈɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được! đồng ý!O
  2. Câu trả lời được, câu trả lời đồng ý.danh từ
  3. Phiếu thuận, phiếu đồng ý.danh từ

Ví dụ

  1. Ay, I agree with you.

  2. The ay was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép