Nghĩa tiếng Việt
- Được! đồng ý!O
- Câu trả lời được, câu trả lời đồng ý.danh từ
- Phiếu thuận, phiếu đồng ý.danh từ
Ví dụ
-
Ay, I agree with you.
-
The ay was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép