Nghĩa tiếng Việt
- em bé; trẻ sơ sinhdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I used to be a baby but now I am an adult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeɪbi/
I used to be a baby but now I am an adult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép