TanroDictionary Sổ từ

backwood

/ˈbækˌwʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rừng xa xôi hẻo lánh; ở vùng rừng xa xôi hẻo lánh.tính từ

Ví dụ

  1. They lived in a backwood cabin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép