Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ lò, nướng bằng lò.động từ
- Nung.động từ
- Làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám.động từ
Tiếng Nhật
- 焼くやくđốt
- 焼き上げるやきあげるnướng chín, nung
Ví dụ
-
She will bake bread this afternoon.
-
We need to bake some bread now.
-
The sun can bake the road in summer.
-
To bake bricks.
Nung gạch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép