TanroDictionary Sổ từ

bake

/beɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ lò, nướng bằng lò.động từ
  2. Nung.động từ
  3. Làm rám (da mặt, quả cây) (mặt trời); bị rám.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She will bake bread this afternoon.

  2. We need to bake some bread now.

  3. The sun can bake the road in summer.

  4. To bake bricks.

    Nung gạch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép