TanroDictionary Sổ từ

balk

/ˈbɔk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật chướng ngại; sự cản trở.danh từ
  2. Dải đất chừa ra không cày.danh từ
  3. Xà nhà.danh từ
  4. Làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở.động từ
  5. Bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may... ).động từ
  6. Sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề... ).động từ
  7. Chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn).động từ
  8. Làm cho nản chí.động từ

Tiếng Nhật

  • ボーク(bóng chày) lỗi ném bóng balk

Ví dụ

  1. The fallen tree was a balk on the path.

  2. A balk of land stayed untouched by the plow.

  3. Dust covered the old balk above us.

  4. The sudden rain will balk our outdoor plans.

  5. He balked at the chance to travel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép