Nghĩa tiếng Việt
- Vật chướng ngại; sự cản trở.danh từ
- Dải đất chừa ra không cày.danh từ
- Xà nhà.danh từ
- Làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở.động từ
- Bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may... ).động từ
- Sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề... ).động từ
- Chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn).động từ
- Làm cho nản chí.động từ
Tiếng Nhật
- ボーク(bóng chày) lỗi ném bóng balk
Ví dụ
-
The fallen tree was a balk on the path.
-
A balk of land stayed untouched by the plow.
-
Dust covered the old balk above us.
-
The sudden rain will balk our outdoor plans.
-
He balked at the chance to travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép