TanroDictionary Sổ từ

ballot

/ˈbælət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lá phiếu.danh từ
  2. Sự bỏ phiếu kín.danh từ
  3. Tổng số phiếu (bỏ vào thùng).danh từ
  4. Sự rút thăm, sự bắt thăm (nghị viện).danh từ
  5. Bỏ phiếu.động từ
  6. Rút thăm, bắt thăm (nghị viện).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She checked the ballot before voting.

  2. The ballot was secret and simple.

  3. The ballot count was shown on the board.

  4. They chose the leader by ballot.

  5. Members ballot once a year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép