TanroDictionary Sổ từ

bang

/bæŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.danh từ
  2. Tóc cắt ngang trán.danh từ
  3. Dấu chấm than, dấu cảm.danh từ
  4. Đánh mạnh, đập mạnh.động từ
  5. Nện đau, đánh, đấm.động từ
  6. Cắt (tóc) ngang trán.động từ
  7. Trội hơn, vượt hơn.động từ
  8. Sập mạnh; nổ vang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He closed the door with a loud bang.

  2. She cut her hair into bangs.

  3. Please add a bang at the end.

  4. Do not bang your fist on the wooden table.

  5. The child could bang the drum hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「bang」

bang

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một nước nhỏ trong một liên bang.
  2. danh từ Bang tá, bang biện nói tắt.
  3. danh từ Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp.

Ví dụ

  • Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
  • Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
  • Bang Phúc Kiến.