Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn.danh từ
- Tóc cắt ngang trán.danh từ
- Dấu chấm than, dấu cảm.danh từ
- Đánh mạnh, đập mạnh.động từ
- Nện đau, đánh, đấm.động từ
- Cắt (tóc) ngang trán.động từ
- Trội hơn, vượt hơn.động từ
- Sập mạnh; nổ vang.động từ
Tiếng Nhật
- 打つうつđánh, đập, gõ, vỗ
- 叩くたたくđánh, gõ, đập, vỗ, tát
- バタンrầm, sầm, uỵch
Ví dụ
-
He closed the door with a loud bang.
-
She cut her hair into bangs.
-
Please add a bang at the end.
-
Do not bang your fist on the wooden table.
-
The child could bang the drum hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「bang」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Một nước nhỏ trong một liên bang.
-
danh từ Bang tá, bang biện nói tắt.
-
danh từ Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp.
Ví dụ
- Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
- Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
- Bang Phúc Kiến.