Nghĩa tiếng Việt
- Ổ bánh nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
He bought a fresh bap for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bæp/
He bought a fresh bap for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép