Nghĩa tiếng Việt
- Phơi nắng, tắm nắng.động từ
- Sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi).động từ
Ví dụ
-
They love to bask in the warm sunlight.
-
The cat likes to bask in the morning sun.
-
to bask in the warm sunlight
phơi mình trong nắng ấm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép