TanroDictionary Sổ từ

bask

/bɑːsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phơi nắng, tắm nắng.động từ
  2. Sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi).động từ

Ví dụ

  1. They love to bask in the warm sunlight.

  2. The cat likes to bask in the morning sun.

  3. to bask in the warm sunlight

    phơi mình trong nắng ấm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép