TanroDictionary Sổ từ

bat

/bæt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).danh từ
  2. Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman).danh từ
  3. Cú đánh bất ngờ.danh từ
  4. Bàn đập (của thợ giặt).danh từ
  5. Đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê).động từ
  6. Đánh.động từ
  7. Con dơi.danh từ
  8. Bước đi, dáng đi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bat appeared in the report.

  2. The bat waited patiently for the pitch.

  3. His joke caused a quick bat of laughter.

  4. She used a bat to press the cloth.

  5. He bat the ball over the fence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép