Nghĩa tiếng Việt
- Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).danh từ
- Vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman).danh từ
- Cú đánh bất ngờ.danh từ
- Bàn đập (của thợ giặt).danh từ
- Đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê).động từ
- Đánh.động từ
- Con dơi.danh từ
- Bước đi, dáng đi.danh từ
Tiếng Nhật
- 瞬くまたたくlấp lánh, nhấp nháy, chập chờn
Ví dụ
-
The bat appeared in the report.
-
The bat waited patiently for the pitch.
-
His joke caused a quick bat of laughter.
-
She used a bat to press the cloth.
-
He bat the ball over the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép