Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm.danh từ
- Chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm.danh từ
- Nhà tắm có bể bơi.danh từ
- Tắm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A warm bath helped him relax.
-
The baby splashed in the bath.
-
They swam at the bath every weekend.
-
She needs to bath the baby in the tub.
-
to bath a baby
tắm cho đứa bé
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép