Nghĩa tiếng Việt
- Hồng.tính từ
- Ngựa hồng.danh từ
- Vịnh.danh từ
- Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).danh từ
- Phần nhà xây lồi ra ngoài.danh từ
- Nhịp (cầu).danh từ
- Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).danh từ
- Cây nguyệt quế.danh từ
Ví dụ
-
A bay horse ran across the green field.
-
The bay stood quietly in the stable.
-
We spent the day near the bay.
-
The horse slept in its bay.
-
That bay makes the house look larger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「bay」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.
-
danh từ Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ.
-
danh từ Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.
-
danh từ Mày.
-
adv Một cách dễ dàng, nhanh chóng.
-
động từ Di chuyển trên không trung.
-
động từ Phất phơ chuyển động theo làn gió.
-
động từ Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh.
Ví dụ
- Dùng bay trát nhà.
- Bay thợ xây.
- Tụi bay uống dữ quá.
- Mẹ con nhà bay.
- Chối bay.