Nghĩa tiếng Việt
- Râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc...danh từ
- Ngạnh (mũi tên, lưỡi câu).danh từ
- Đương đầu với, chống cư.động từ
Tiếng Nhật
- 髭ひげrâu, ria mép, râu quai nón, tóc mai
Ví dụ
-
His beard was thick and dark.
-
The hook's beard kept it from slipping out.
-
She bearded the criticism calmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép