Nghĩa tiếng Việt
- Thú vật, súc vật.danh từ
- Thú nuôi, gia súc.danh từ
- Người hung bạo.danh từ
- Người mình ghét.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wild beast ran through the dark forest.
-
The beast slept quietly in the field.
-
He acted like a beast at dinner.
-
I called that beast when I saw it.
-
beast of prey
thú săn mồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép