Nghĩa tiếng Việt
- Người đẹp, vật đẹp.danh từ
- Vật hay.danh từ
Ví dụ
-
That old car is a real beaut.
-
This little boat is a beaut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bjuːt/
That old car is a real beaut.
This little boat is a beaut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép