TanroDictionary Sổ từ

bel

/bel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ben (đơn vị tỉ lệ công suất theo thang đồi số).danh từ

Ví dụ

  1. The signal level was measured in bels.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép