Nghĩa tiếng Việt
- Ben (đơn vị tỉ lệ công suất theo thang đồi số).danh từ
Ví dụ
-
The signal level was measured in bels.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bel/
The signal level was measured in bels.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép