Nghĩa tiếng Việt
- Dây lưng, thắt lưng.danh từ
- Dây đai (đeo gươm... ).danh từ
- Dây curoa.danh từ
- Vành đai.danh từ
- Đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng.động từ
- Quật bằng dây lưng.động từ
- Đeo vào dây đai (gươm... ).động từ
- Đánh dấu (cừu... ) bằng đai màu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a brown belt.
-
The sword belt felt heavy.
-
The engine belt was loose.
-
We crossed the forest belt.
-
He belt his coat tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép