Nghĩa tiếng Việt
- Cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa... ).danh từ
- Tiếng chuông.danh từ
- Tràng hoa.danh từ
- Thể vòm.danh từ
- Buộc chuông vào, treo chuông vào.động từ
- Tiếng kêu động đực (hươu nai).danh từ
- Kêu, rống (hươu nai động đực).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A bell hung over the door.
-
We heard the bell at noon.
-
She wore a bell of flowers.
-
The bell of the vase was wide.
-
They bell the goats before travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép