Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thu nhập.danh từ
- Tài sản (của các cha cố).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the benefice today.
-
He kept his benefice for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép