Nghĩa tiếng Việt
- Để, đặt.động từ
- Cho trọ; tìm chỗ ở cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please bestow the heavy luggage on the rack.
-
The host will bestow a room for the night.
-
to bestow the luggage on the rack
để hành lý lên giá
-
to bestow someone for the night
cho ai ngủ trọ lại ban đêm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép