Nghĩa tiếng Việt
- Hứa hôn, đính hôn.động từ
Ví dụ
-
They plan to betroth their daughter next spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈtroʊð/
They plan to betroth their daughter next spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép