Nghĩa tiếng Việt
- cấp so sánh của goodtính từ
- cấp so sánh của welltính từ
- Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.tính từ
- Khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...).tính từ
- Làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện.động từ
- Vượt, hơn.động từ
- Người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng).danh từ
- Thế lợi hơn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This book is better than the last one.
-
She felt better after a short rest.
-
You cannot find a better way to solve this problem.
-
He is better today than yesterday.
-
She sings better with practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép