Nghĩa tiếng Việt
- Độ xiên, dốc, nghiêng.danh từ
- Đường chéo.danh từ
- Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.danh từ
- Thế hiệu dịch.danh từ
- Độ dịch (trong cách biểu diễn số dấu phẩy động).danh từ
- Xiên, nghiêng.D
- Chéo theo đường chéo.D
- Hướng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her bias toward tall trees was clear.
-
The tailor cut the fabric on the bias.
-
The news report showed a clear bias against them.
-
The machine has an automatic bias for speed.
-
The graph shows a small bias in the readings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép