TanroDictionary Sổ từ

bias

/ˈbaɪəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ xiên, dốc, nghiêng.danh từ
  2. Đường chéo.danh từ
  3. Khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thiên vị.danh từ
  4. Thế hiệu dịch.danh từ
  5. Độ dịch (trong cách biểu diễn số dấu phẩy động).danh từ
  6. Xiên, nghiêng.D
  7. Chéo theo đường chéo.D
  8. Hướng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her bias toward tall trees was clear.

  2. The tailor cut the fabric on the bias.

  3. The news report showed a clear bias against them.

  4. The machine has an automatic bias for speed.

  5. The graph shows a small bias in the readings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép