TanroDictionary Sổ từ

bib

/bɪb/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái yếm dãi (của trẻ con).danh từ
  2. Yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề).danh từ
  3. Uống nhiều, uống luôn miệng.động từ

Ví dụ

  1. The baby wore a bib at lunch.

  2. The bib of the apron was dirty.

  3. He would bib after a long day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép