Nghĩa tiếng Việt
- Sóng to; sóng cồn.danh từ
- Biển cả.danh từ
- Sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn.danh từ
- Dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dark billow rose from the boiling pot.
-
They sailed across the billow under clear skies.
-
A billow of smoke filled the room.
-
Curtains billow in the open window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép