Nghĩa tiếng Việt
- Trói, buộc, bó lại.động từ
- Ký hợp đồng học nghề.động từ
- Ràng buộc.động từ
- Chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán... ).động từ
- Làm táo bón (đồ ăn).động từ
- Băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng... ); đóng (sách); tết quanh.động từ
- Kết lại với nhau, kết thành khối rắn.động từ
- Kẹt (cán bộ phân trong máy).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They had to bind his hands and feet tightly.
-
He will bind himself to the shop for two years.
-
You should not bind yourself to such a strict rule.
-
This contract will bind us to the agreed price.
-
Too much cheese can bind your stomach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép