TanroDictionary Sổ từ

bind

/baɪnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trói, buộc, bó lại.động từ
  2. Ký hợp đồng học nghề.động từ
  3. Ràng buộc.động từ
  4. Chấp nhận, thừa nhận (một giao kèo, giá cả mua bán... ).động từ
  5. Làm táo bón (đồ ăn).động từ
  6. Băng bó (vết thương); đánh đai nẹp (thùng... ); đóng (sách); tết quanh.động từ
  7. Kết lại với nhau, kết thành khối rắn.động từ
  8. Kẹt (cán bộ phân trong máy).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They had to bind his hands and feet tightly.

  2. He will bind himself to the shop for two years.

  3. You should not bind yourself to such a strict rule.

  4. This contract will bind us to the agreed price.

  5. Too much cheese can bind your stomach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép