Nghĩa tiếng Việt
- Con chim.danh từ
- Gã, thằng cha.danh từ
- Cô gái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A bird sang outside my window.
-
That guy is a queer bird from the city.
-
The bird smiled at the party.
-
a queer bird
thằng cha kỳ dị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép