TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ bird – Con chim; Gã, thằng cha; Cô gái

bird

/bɜːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chim.danh từ
  2. Gã, thằng cha.danh từ
  3. Cô gái.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A bird sang outside my window.

  2. That guy is a queer bird from the city.

  3. The bird smiled at the party.

  4. a queer bird

    thằng cha kỳ dị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép