Nghĩa tiếng Việt
- Con chó sói cái, con chồn cái ((thường) bitch wolf, bitch fox).danh từ
- Con mụ lẳng lơ dâm đãng; con mụ phản trắc.danh từ
Ví dụ
-
The bitch played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép