Nghĩa tiếng Việt
- Đắng.tính từ
- Cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết.tính từ
- Chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt.tính từ
- Rét buốt (thời tiết, gió... ).tính từ
- Vị đắng.danh từ
- Nỗi đắng cay.danh từ
- Rượu bia đắng, rượu thuốc apxin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coffee tastes too bitter for me.
-
The bitter coffee left a strange taste.
-
She spoke with a bitter tone of voice.
-
A bitter wind blew across the cold field.
-
I still remember the bitter aftertaste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép