TanroDictionary Sổ từ

bitter

/ˈbɪrər/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đắng.tính từ
  2. Cay đắng, chua xót, đau đớn; đau khổ, thảm thiết.tính từ
  3. Chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt.tính từ
  4. Rét buốt (thời tiết, gió... ).tính từ
  5. Vị đắng.danh từ
  6. Nỗi đắng cay.danh từ
  7. Rượu bia đắng, rượu thuốc apxin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coffee tastes too bitter for me.

  2. The bitter coffee left a strange taste.

  3. She spoke with a bitter tone of voice.

  4. A bitter wind blew across the cold field.

  5. I still remember the bitter aftertaste.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép