TanroDictionary Sổ từ

blanch

/blɑːntʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái nhợt đi.động từ
  2. Chần, luộc sơ.động từ

Ví dụ

  1. Her face began to blanch with fear.

  2. Blanch the beans before freezing them.

  3. to blanch from fear

    sợ tái mặt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép