Nghĩa tiếng Việt
- Tái nhợt đi.động từ
- Chần, luộc sơ.động từ
Ví dụ
-
Her face began to blanch with fear.
-
Blanch the beans before freezing them.
-
to blanch from fear
sợ tái mặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép