Nghĩa tiếng Việt
- Mền, chăn.danh từ
- Lớp phủ.danh từ
- Có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm.tính từ
- Trùm chăn, đắp chăn.động từ
- Ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề).động từ
- Làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài).động từ
- Phủ lên, che phủ.động từ
- Hứng gió của (thuyền khác).động từ
Tiếng Nhật
- 毛布もうふchăn len
- 寝具しんぐchăn đệm, đồ dùng giường ngủ
- 敷き詰めるしきつめるtrải kín, phủ khắp
Ví dụ
-
She pulled the blanket over her legs.
-
A blanket of snow covered the entire field.
-
The school made a blanket rule.
-
He blanketed the child before bed.
-
They blanketed the mistake for now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép