Nghĩa tiếng Việt
- Huy hiệu (in trên mộc).danh từ
- Sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai).danh từ
- Vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu.động từ
- Tuyên dương công đức, ca ngợi (ai).động từ
- + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi.động từ
- Tô điểm, làm hào nhoáng.động từ
Ví dụ
-
The shield showed a bright blazon.
-
The book was a blazon of her work.
-
They blazoned the gate with a crest.
-
The teacher blazoned her success to all.
-
They blazoned the news abroad at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép