TanroDictionary Sổ từ

blazon

/ˈbleɪzn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu (in trên mộc).danh từ
  2. Sự tuyên dương công đức (của ai); sự ca ngợi (ai).danh từ
  3. Vẽ huy hiệu lên; tô điểm bằng huy hiệu.động từ
  4. Tuyên dương công đức, ca ngợi (ai).động từ
  5. + forth, out, abroad) công bố, truyền đi khắp nơi.động từ
  6. Tô điểm, làm hào nhoáng.động từ

Ví dụ

  1. The shield showed a bright blazon.

  2. The book was a blazon of her work.

  3. They blazoned the gate with a crest.

  4. The teacher blazoned her success to all.

  5. They blazoned the news abroad at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép