Nghĩa tiếng Việt
- Giáng phúc, ban phúc.động từ
- Làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc.động từ
- Tôn sùng.động từ
- Cầu Chúa phù hộ cho.động từ
Tiếng Nhật
- 恵むめぐむban phước, thương xót
Ví dụ
-
We bless the new home before dinner.
-
Her kind words bless our morning.
-
Some people bless their old habits.
-
We bless the child with hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép