TanroDictionary Sổ từ

blight

/blaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh tàn rụi (cây cối).danh từ
  2. Rệp vừng.danh từ
  3. Không khí mờ sương.danh từ
  4. Ảnh hưởng xấu; tai hoạ.danh từ
  5. Làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi.động từ

Ví dụ

  1. The trees died from a blight.

  2. A blight covered the young leaves.

  3. Morning blight softened the hills.

  4. Fear became a blight on her youth.

  5. Poor care can blight a small garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép