Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh tàn rụi (cây cối).danh từ
- Rệp vừng.danh từ
- Không khí mờ sương.danh từ
- Ảnh hưởng xấu; tai hoạ.danh từ
- Làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi.động từ
Ví dụ
-
The trees died from a blight.
-
A blight covered the young leaves.
-
Morning blight softened the hills.
-
Fear became a blight on her youth.
-
Poor care can blight a small garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép