Nghĩa tiếng Việt
- Khí cầu nhỏ.danh từ
- Blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A blimp floated above the field.
-
The old blimp complained about every change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép