TanroDictionary Sổ từ

blimp

/blɪmp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí cầu nhỏ.danh từ
  2. Blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A blimp floated above the field.

  2. The old blimp complained about every change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép