TanroDictionary Sổ từ

blink

/blɪŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cái nháy mắt, cái chớp mắtdanh từ
  2. Nhấp nháy, nháy mắt, chớp mắtđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. In the blink of an eye.

  2. Some animals, such as tortoises and hamsters, blink their eyes independently of each other.

  3. As quick as a flash in the blink of an eye.

    Nhanh như chớp, trong nháy mắt.

  4. Review solutions to various blinking-light patterns on the printer control panel.

    Hiện các giải pháp về các kiểu/mẫu đèn nhấp nháy trên bảng điều khiển của máy in.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép