Nghĩa tiếng Việt
- cái nháy mắt, cái chớp mắtdanh từ
- Nhấp nháy, nháy mắt, chớp mắtđộng từ
Tiếng Nhật
- 瞬くまたたくlấp lánh, nhấp nháy, chập chờn
Ví dụ
-
In the blink of an eye.
-
Some animals, such as tortoises and hamsters, blink their eyes independently of each other.
-
As quick as a flash in the blink of an eye.
Nhanh như chớp, trong nháy mắt.
-
Review solutions to various blinking-light patterns on the printer control panel.
Hiện các giải pháp về các kiểu/mẫu đèn nhấp nháy trên bảng điều khiển của máy in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép