Nghĩa tiếng Việt
- Muối và hun khói (cá trích).động từ
- Phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên.động từ
Ví dụ
-
They bloat the fish before smoking it.
-
His face began to bloat after the meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép