TanroDictionary Sổ từ

bloat

/bləʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muối và hun khói (cá trích).động từ
  2. Phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên.động từ

Ví dụ

  1. They bloat the fish before smoking it.

  2. His face began to bloat after the meal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép