Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của block.động từ
- Khóa; chặn; kết khối.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is blocking the door with a chair.
-
The blocking gate kept the water from flowing through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép