TanroDictionary Sổ từ

blocking

/ˈblɑːkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của block.động từ
  2. Khóa; chặn; kết khối.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is blocking the door with a chair.

  2. The blocking gate kept the water from flowing through.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép