Nghĩa tiếng Việt
- Hoa.danh từ
- Sự ra hoa.danh từ
- Tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất.danh từ
- Phấn (ở vỏ quả).danh từ
- Sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi.danh từ
- Có hoa, ra hoa, nở hoa.động từ
- Ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất.động từ
- Thỏi đúc (sắt thép).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the bloom today.
-
The cherry trees are in full bloom right now.
-
She was in the full bloom of youth.
-
A white bloom covered the plum skin.
-
Stress can take the bloom off your face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép