Nghĩa tiếng Việt
- Cùn (lưỡi dao, kéo... ).tính từ
- Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).tính từ
- Đần, đần độn (trí óc).tính từ
- Tù (góc).tính từ
- Chiếc kim to và ngắn.danh từ
- Tiền mặt.danh từ
- Làm cùn.động từ
Tiếng Nhật
- ぶっきら棒ぶっきらぼうcộc lốc, cụt lủn
- 鈍いにぶいcùn
- 素っ気ないそっけないlạnh nhạt, cộc lốc
- 直球ちょっきゅう(bóng chày) bóng thẳng
- 鈍らすにぶらすlàm cùn, làm suy yếu
Ví dụ
-
The knife was too blunt to cut bread.
-
He gave a blunt answer and left.
-
He seemed blunt and slow in the lesson.
-
The knife is too blunt to cut bread.
-
She threaded the blunt through the thick cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép