Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ầm ầm, tiếng ào ào (gió, sóng).danh từ
- Sự hăm doạ ầm ỹ; tiếng quát tháo.danh từ
- Sự khoe khoang khoác lác ầm ĩ.danh từ
- Thổi ào ào, đập ầm ầm (gió, sóng).động từ
- Hăm doạ ầm ỹ; quát tháo.động từ
- Khoe khoang khoác lác ầm ĩ.động từ
Tiếng Nhật
- 恫喝どうかつsự đe dọa, hăm dọa
Ví dụ
-
The bluster of the wind kept us awake.
-
His bluster hid his worry.
-
The speech was just bluster and noise.
-
The sea blustered against the rocks.
-
Do not bluster at your neighbors for no reason.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép