TanroDictionary Sổ từ

bold

/ˈboʊld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũng cảm, táo bạo, cả gan.tính từ
  2. Trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh.tính từ
  3. Rõ, rõ nét.tính từ
  4. Dốc ngược, dốc đứng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was bold to speak in class.

  2. His bold answer surprised the teacher.

  3. Please write your name in bold letters.

  4. They climbed up the bold coast together.

  5. the bold outline of the mountain

    đường nét rất rõ của quả núi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép