TanroDictionary Sổ từ

bother

/ˈbɒðə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn.danh từ
  2. Sự lo lắng.danh từ
  3. Làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy.động từ
  4. Lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy.động từ
  5. Lời cầu khẩn gớm, đến phiền.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That delay was a real bother.

  2. Her worry became a small bother.

  3. Please do not bother me while I work.

  4. Do not bother yourself about the small mistake.

  5. The loud noise will bother the flies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép